Từ: 志愿军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志愿军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 志愿军 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìyuànjūn] quân tình nguyện; lính tình nguyện。一国或数国人民,因自愿参加另一国家的对外战争或国内战争而组成的军队。多指为了帮助另一国抵抗武装侵略而组成的。
中国人民志愿军到朝鲜和朝鲜人民一起战斗。
quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc sang Triều Tiên sát cánh chiến đấu cùng nhân dân Triều Tiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
志愿军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志愿军 Tìm thêm nội dung cho: 志愿军