Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 志愿军 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìyuànjūn] quân tình nguyện; lính tình nguyện。一国或数国人民,因自愿参加另一国家的对外战争或国内战争而组成的军队。多指为了帮助另一国抵抗武装侵略而组成的。
中国人民志愿军到朝鲜和朝鲜人民一起战斗。
quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc sang Triều Tiên sát cánh chiến đấu cùng nhân dân Triều Tiên.
中国人民志愿军到朝鲜和朝鲜人民一起战斗。
quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc sang Triều Tiên sát cánh chiến đấu cùng nhân dân Triều Tiên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿
| nguyền | 愿: | thề nguyền |
| nguyện | 愿: | ý nguyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 志愿军 Tìm thêm nội dung cho: 志愿军
