Từ: 盘古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘古:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘古 trong tiếng Trung hiện đại:

[Pángǔ] Bàn Cổ (nhân vật khai thiên lập địa trong truyện thần thoại Trung Quốc)。中国神话中的开天辟地的人物。
自盘古开天辟地。
Từ Bàn Cổ khai thiên lập địa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
盘古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘古 Tìm thêm nội dung cho: 盘古