Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盘古 trong tiếng Trung hiện đại:
[Pángǔ] Bàn Cổ (nhân vật khai thiên lập địa trong truyện thần thoại Trung Quốc)。中国神话中的开天辟地的人物。
自盘古开天辟地。
Từ Bàn Cổ khai thiên lập địa.
自盘古开天辟地。
Từ Bàn Cổ khai thiên lập địa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 盘古 Tìm thêm nội dung cho: 盘古
