Chữ 枲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枲, chiết tự chữ TÍ, TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枲:

枲 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 枲

枲

Chiết tự chữ 枲

Chiết tự chữ tí, tỉ bao gồm chữ 台 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枲 cấu thành từ 2 chữ: 台, 木
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tỉ [tỉ]

    U+67B2, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3, zhi2, zhi3;
    Việt bính: saai2;

    枲 tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 枲

    (Danh) Thứ gai không có quả, vỏ cây dùng dệt vải được.
    tí, như "xem tỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 枲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỈ
    cây đay đực。枲麻。
    Từ ghép:
    枲麻

    Chữ gần giống với 枲:

    㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枲

    枱, 棲, 桀, 桉, 案, 桇, 琹, 框, 桅, 桄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枲

    tỉ枲:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
    枲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枲 Tìm thêm nội dung cho: 枲