Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 枲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枲, chiết tự chữ TÍ, TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枲:

枲 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 枲

Chiết tự chữ tí, tỉ bao gồm chữ 台 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

枲 cấu thành từ 2 chữ: 台, 木
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tỉ [tỉ]

    U+67B2, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3, zhi2, zhi3;
    Việt bính: saai2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 枲

    (Danh) Thứ gai không có quả, vỏ cây dùng dệt vải được.
    tí, như "xem tỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 枲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: TỈ
    cây đay đực。枲麻。
    Từ ghép:
    枲麻

    Chữ gần giống với 枲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 枲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲 Tự hình chữ 枲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 枲

    tỉ:(Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.)
    枲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 枲 Tìm thêm nội dung cho: 枲