Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枲, chiết tự chữ TÍ, TỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 枲:
枲
Pinyin: xi3, zhi2, zhi3;
Việt bính: saai2;
枲 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 枲
(Danh) Thứ gai không có quả, vỏ cây dùng dệt vải được.tí, như "xem tỉ" (gdhn)
Nghĩa của 枲 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
cây đay đực。枲麻。
Từ ghép:
枲麻
Số nét: 9
Hán Việt: TỈ
cây đay đực。枲麻。
Từ ghép:
枲麻
Chữ gần giống với 枲:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枲
| tỉ | 枲: | (Cây gai cái. Thứ gai không có quả gọi là tỉ.) |

Tìm hình ảnh cho: 枲 Tìm thêm nội dung cho: 枲
