Từ: bao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ bao:

勹 bao包 bao苞 bao枹 phu, phù, bao笣 bao褒 bao, bầu襃 bao

Đây là các chữ cấu thành từ này: bao

bao [bao]

U+52F9, tổng 2 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1;
Việt bính: baau1;

bao

Nghĩa Trung Việt của từ 勹

(Danh) Bộ bao .
§ Ngày xưa dùng như bao .

bao (tdhv)
câu (gdhn)

Nghĩa của 勹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 勹- Bao
Số nét: 2
Hán Việt: BAO
bao; bọc。包;裹。

Chữ gần giống với 勹:

,

Dị thể chữ 勹

,

Chữ gần giống 勹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勹 Tự hình chữ 勹 Tự hình chữ 勹 Tự hình chữ 勹

bao [bao]

U+5305, tổng 5 nét, bộ Bao 勹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1;
Việt bính: baau1
1. [包皮] bao bì 2. [包賠] bao bồi 3. [包辦] bao biện 4. [包舉] bao cử 5. [包公] bao công 6. [包工] bao công 7. [包用] bao dụng 8. [包容] bao dong 9. [包含] bao hàm 10. [包荒] bao hoang 11. [包羅] bao la 12. [包羅萬象] bao la vạn tượng 13. [包管] bao quản 14. [包括] bao quát 15. [包子] bao tử 16. [包藏] bao tàng 17. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 18. [包羞] bao tu 19. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 20. [包圍] bao vi 21. [包車] bao xa 22. [病包兒] bệnh bao nhi;

bao

Nghĩa Trung Việt của từ 包

(Động) Bọc, gói.
◎Như: bao thư
gói sách, bao trang đóng gói.

(Động)
Chứa đựng, gồm lại, gộp lại.
◎Như: bao quát tổng quát, bao dong chứa đựng, bao hàm hàm chứa, bao la vạn tượng bao trùm mọi sự.

(Động)
Che giấu, ẩn tàng.
◇Hậu Hán Thư : Tháo sài lang dã tâm, tiềm bao họa mưu , (Viên Thiệu truyện ) (Tào) Tháo lòng lang dạ sói, ngầm giấu mưu hại.

(Động)
Đảm đương, phụ trách.

(Động)
Khoán, thầu, mua cả, thuê hết.
◎Như: bao lãm thầu hết, lo liệu tất cả, bao xa bao xe, thuê đặt cả xe riêng.

(Động)
Quây, vây bọc.
◎Như: bao vi bao vây, bao bọc chung quanh, bao tiễu bao vây tiêu diệt.

(Động)
Bảo đảm, cam đoan.
◎Như: bao nhĩ mãn ý 滿 cam đoan anh toại nguyện.

(Danh)
Cặp, ví.
◎Như: thư bao cặp sách, bì bao ví da, cặp da.

(Danh)
Cục, bướu.
◎Như: nùng bao bướu mủ.

(Danh)
Bánh bao.
◎Như: ngưu nhục bao bánh bao nhân thịt bò.

(Danh)
Lượng từ: bao, gói.
◎Như: lưỡng bao thư hai gói sách.

(Danh)
Họ Bao.
bao, như "bao bọc" (vhn)

Nghĩa của 包 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 5
Hán Việt: BAO
1. bao; gói; đùm; bọc; quấn。用纸、布等裹起来。
包 书
bao sách
包 饺子
gói bánh vằn thắn
头上包 着一条白毛巾。
trên đầu quấn khăn lông trắng
2. cái bao; cái gói; cái bọc。(包 子)包好了的东西。
药包
gói thuốc bắc
邮包
gói bưu phẩm
打了个包
làm thành một bọc
3. cặp; túi (đựng đồ)。装东西的口袋。
书包
cặp đi học

4. bao; gói; túi; bọc。用于成包的东西。
两包 大米
hai bao gạo to
一大包 衣服
một bọc quần áo to
5. u; bướu。物体或身体上鼓起来的疙瘩。
腿上起了个包
chân nổi một cục u
树干上有个大包
thân cây có một cái bướu to
6. lều (mái tròn)。毡制的圆顶帐篷。
蒙古包
lều Mông cổ
7. ôm; bao vây; vây quanh; bao bọc。围绕;包围。
火苗包 住了锅台
ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp
骑兵分两路包 过去
kỵ binh chia làm hai mũi bao vây
8. bao quát; bao gồm; chứa trong đầu。容纳在里头;总括在一起。
无所不包
bao quát hết mọi thứ; tiên liệu hết mọi thứ
9. khoán; bao cấp; nhận khoán; thầu。把任务承担下来,负责完成。
包 教
dạy khoán
包 医
khoán chữa bệnh
10. đảm bảo; cam đoan。担保。
包 你没错
đảm bảo không sai
包 你满意
cam đoan anh sẽ hài lòng
11. thuê; đặt riêng; thuê bao。约定专用。
包 了一只船
thuê riêng một chiếc thuyền
包 车
thuê bao cả xe (bao xe)
12. họ Bao。 姓。
Từ ghép:
包办 ; 包办代替 ; 包办婚姻 ; 包背装 ; 包庇 ; 包藏 ; 包藏祸心 ; 包产 ; 包场 ; 包抄 ; 包车 ; 包乘 ; 包乘制 ; 包打天下 ; 包打听 ; 包饭 ; 包房 ; 包封 ; 包袱 ; 包袱底儿 ; 包干 ; 包工 ; 包谷 ; 包管 ; 包裹 ; 包涵 ; 包含 ; 包换 ; 包伙 ; 包机 ; 包间 ; 包剿 ; 包饺子 ; 包巾 ; 包金 ; 包举 ; 包括 ; 包揽 ; 包揽词讼 ; 包罗 ; 包罗万象 ; 包米 ; 包囊 ; 包赔 ; 包皮 ; 包票 ; 包容 ; 包身工 ; 包粟 ; 包探 ;
包头 ; 包围 ; 包厢 ; 包销 ; 包心菜 ; 包衣 ; 包衣种子 ; 包银 ; 包圆儿 ; 包月 ; 包孕 ; 包扎 ; 包装 ; 包子 ; 包租

Chữ gần giống với 包:

, , , ,

Dị thể chữ 包

,

Chữ gần giống 包

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 包 Tự hình chữ 包 Tự hình chữ 包 Tự hình chữ 包

bao [bao]

U+82DE, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1, pao2, biao1;
Việt bính: baau1;

bao

Nghĩa Trung Việt của từ 苞

(Danh) Đài hoa.
◎Như: hàm bao vị phóng
hoa còn ngậm nụ.

(Danh)
Cỏ bao, rò nó dắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu.
§ Còn gọi là tịch thảo .

(Động)
Bọc, gói.
§ Thông bao .

(Động)
Dung nạp.

(Động)
Nắm giữ hết.

(Tính)
Sum suê, tươi tốt.
◎Như: trúc bao tùng mậu tùng trúc sum suê.

vầu, như "cây vầu (cây hay làm mũi tên)" (vhn)
bào (gdhn)

Nghĩa của 苞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: BAO
1. nụ; chồi; lộc。花没开时包着花骨朵的小叶片。
含苞 未放
hoa chưa nở
花苞
nụ hoa
含苞
đương nụ

2. um tùm; rậm rạp。丛生而繁密。
竹苞 松茂
tre um tùm, tùng rậm rạp
Từ ghép:
苞谷 ; 苞米 ; 苞片

Chữ gần giống với 苞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 苞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苞 Tự hình chữ 苞 Tự hình chữ 苞 Tự hình chữ 苞

phu, phù, bao [phu, phù, bao]

U+67B9, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu1, bao1, fu2;
Việt bính: fu1;

phu, phù, bao

Nghĩa Trung Việt của từ 枹

(Danh) Dùi trống.
◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh
(dùi và trống không kêu).
§ Cũng đọc là phù.Một âm là bao.

(Danh)
Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đốt.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)

Nghĩa của 枹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāo]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。

Chữ gần giống với 枹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 枹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹 Tự hình chữ 枹

bao [bao]

U+7B23, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1;
Việt bính: ;

bao

Nghĩa Trung Việt của từ 笣

(Danh) Một giống tre, măng nó mọc mùa đông.
vầu, như "tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (vhn)

Chữ gần giống với 笣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笣 Tự hình chữ 笣 Tự hình chữ 笣 Tự hình chữ 笣

bao, bầu [bao, bầu]

U+8912, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1;
Việt bính: bou1
1. [褒拜] bao bái 2. [褒貶] bao biếm 3. [褒章] bao chương 4. [褒揚] bao dương 5. [褒姒] bao tự 6. [褒奬] bao tưởng 7. [褒賞] bao thưởng 8. [褒稱] bao xưng 9. [褒衣] bao y 10. [褒衣博帶] bao y bác đái;

bao, bầu

Nghĩa Trung Việt của từ 褒

(Động) Mặc quần áo rộng.

(Động)
Khen ngợi, tán dương.
§ Đối lại với biếm
chê.
◎Như: bao dương khen ngợi.

(Tính)
Rộng, lớn.
◎Như: bao y áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.

(Danh)
Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là Hữu Bao .Một âm là bầu.

(Động)
Tụ lại.
§ Thông bầu .
§ Cũng viết là .
bao, như "bao dương (khen)" (vhn)

Nghĩa của 褒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (褒)
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词

Chữ gần giống với 褒:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 褒

,

Chữ gần giống 褒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褒 Tự hình chữ 褒 Tự hình chữ 褒 Tự hình chữ 褒

bao [bao]

U+8943, tổng 16 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bao1, fu2;
Việt bính: bou1;

bao

Nghĩa Trung Việt của từ 襃


§ Cũng như bao
.
bao, như "bao dương (khen)" (gdhn)

Nghĩa của 襃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōo]Bộ: 衣- Y
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "褒"。同"褒"

Chữ gần giống với 襃:

, , , , , 𧜵, 𧜹, 𧜺, 𧜻,

Dị thể chữ 襃

,

Chữ gần giống 襃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襃 Tự hình chữ 襃 Tự hình chữ 襃 Tự hình chữ 襃

Dịch bao sang tiếng Trung hiện đại:

《用纸、布等裹起来。》bao sách
包书。
包扎 《包裹捆扎。》
《承担或包下来。》
封; 封儿 《封起来或用来封东西的纸包或纸袋。》
bao lì xì
赏封。
《匣; 封套。》
口袋 《用布、皮等做成的装东西的用具。》
bao bột mì.
面口袋。
bao giấy.
纸口袋儿。
蒲包; 蒲包儿 《用香蒲叶编成的装东西的用具。》
《装刀剑的套子。》
bao kiếm.
剑鞘。
《弓或剑的套子。》
《包裹好的东西。》
包请客。
hôm nay đi ăn anh ấy bao.
今天吃饭他包请客。
若干; 多少 《疑问代词, 问数量。》
bao năm
多少年。

一包, 一合。
một bao gạo
一包米。
một bao diêm
一合火柴。
《(袋儿)用于装口袋的东西。》
hai bao bột mì
两袋儿面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao: 
bao:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao:bao dương (khen)
bao:bao dương (khen)
bao:bao (răng hô)
bao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bao Tìm thêm nội dung cho: bao