Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ bao:
勹 bao • 包 bao • 苞 bao • 枹 phu, phù, bao • 笣 bao • 褒 bao, bầu • 襃 bao
Đây là các chữ cấu thành từ này: bao
Pinyin: bao1;
Việt bính: baau1;
勹 bao
Nghĩa Trung Việt của từ 勹
(Danh) Bộ bao 勹.§ Ngày xưa dùng như bao 包.
bao (tdhv)
câu (gdhn)
Nghĩa của 勹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 勹- Bao
Số nét: 2
Hán Việt: BAO
bao; bọc。包;裹。
Số nét: 2
Hán Việt: BAO
bao; bọc。包;裹。
Chữ gần giống với 勹:
勹,Dị thể chữ 勹
包,
Tự hình:

Pinyin: bao1;
Việt bính: baau1
1. [包皮] bao bì 2. [包賠] bao bồi 3. [包辦] bao biện 4. [包舉] bao cử 5. [包公] bao công 6. [包工] bao công 7. [包用] bao dụng 8. [包容] bao dong 9. [包含] bao hàm 10. [包荒] bao hoang 11. [包羅] bao la 12. [包羅萬象] bao la vạn tượng 13. [包管] bao quản 14. [包括] bao quát 15. [包子] bao tử 16. [包藏] bao tàng 17. [包藏禍心] bao tàng họa tâm 18. [包羞] bao tu 19. [包羞忍恥] bao tu nhẫn sỉ 20. [包圍] bao vi 21. [包車] bao xa 22. [病包兒] bệnh bao nhi;
包 bao
Nghĩa Trung Việt của từ 包
(Động) Bọc, gói.◎Như: bao thư 包書 gói sách, bao trang 包裝 đóng gói.
(Động) Chứa đựng, gồm lại, gộp lại.
◎Như: bao quát 包括 tổng quát, bao dong 包容 chứa đựng, bao hàm 包含 hàm chứa, bao la vạn tượng 包羅萬象 bao trùm mọi sự.
(Động) Che giấu, ẩn tàng.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tháo sài lang dã tâm, tiềm bao họa mưu 操豺狼野心, 潛包禍謀 (Viên Thiệu truyện 袁紹傳) (Tào) Tháo lòng lang dạ sói, ngầm giấu mưu hại.
(Động) Đảm đương, phụ trách.
(Động) Khoán, thầu, mua cả, thuê hết.
◎Như: bao lãm 包攬 thầu hết, lo liệu tất cả, bao xa 包車 bao xe, thuê đặt cả xe riêng.
(Động) Quây, vây bọc.
◎Như: bao vi 包圍 bao vây, bao bọc chung quanh, bao tiễu 包剿 bao vây tiêu diệt.
(Động) Bảo đảm, cam đoan.
◎Như: bao nhĩ mãn ý 包你滿意 cam đoan anh toại nguyện.
(Danh) Cặp, ví.
◎Như: thư bao 書包 cặp sách, bì bao 皮包 ví da, cặp da.
(Danh) Cục, bướu.
◎Như: nùng bao 膿包 bướu mủ.
(Danh) Bánh bao.
◎Như: ngưu nhục bao 牛肉包 bánh bao nhân thịt bò.
(Danh) Lượng từ: bao, gói.
◎Như: lưỡng bao thư 兩包書 hai gói sách.
(Danh) Họ Bao.
bao, như "bao bọc" (vhn)
Nghĩa của 包 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 5
Hán Việt: BAO
1. bao; gói; đùm; bọc; quấn。用纸、布等裹起来。
包 书
bao sách
包 饺子
gói bánh vằn thắn
头上包 着一条白毛巾。
trên đầu quấn khăn lông trắng
2. cái bao; cái gói; cái bọc。(包 子)包好了的东西。
药包
gói thuốc bắc
邮包
gói bưu phẩm
打了个包
làm thành một bọc
3. cặp; túi (đựng đồ)。装东西的口袋。
书包
cặp đi học
量
4. bao; gói; túi; bọc。用于成包的东西。
两包 大米
hai bao gạo to
一大包 衣服
một bọc quần áo to
5. u; bướu。物体或身体上鼓起来的疙瘩。
腿上起了个包
chân nổi một cục u
树干上有个大包
thân cây có một cái bướu to
6. lều (mái tròn)。毡制的圆顶帐篷。
蒙古包
lều Mông cổ
7. ôm; bao vây; vây quanh; bao bọc。围绕;包围。
火苗包 住了锅台
ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp
骑兵分两路包 过去
kỵ binh chia làm hai mũi bao vây
8. bao quát; bao gồm; chứa trong đầu。容纳在里头;总括在一起。
无所不包
bao quát hết mọi thứ; tiên liệu hết mọi thứ
9. khoán; bao cấp; nhận khoán; thầu。把任务承担下来,负责完成。
包 教
dạy khoán
包 医
khoán chữa bệnh
10. đảm bảo; cam đoan。担保。
包 你没错
đảm bảo không sai
包 你满意
cam đoan anh sẽ hài lòng
11. thuê; đặt riêng; thuê bao。约定专用。
包 了一只船
thuê riêng một chiếc thuyền
包 车
thuê bao cả xe (bao xe)
12. họ Bao。 姓。
Từ ghép:
包办 ; 包办代替 ; 包办婚姻 ; 包背装 ; 包庇 ; 包藏 ; 包藏祸心 ; 包产 ; 包场 ; 包抄 ; 包车 ; 包乘 ; 包乘制 ; 包打天下 ; 包打听 ; 包饭 ; 包房 ; 包封 ; 包袱 ; 包袱底儿 ; 包干 ; 包工 ; 包谷 ; 包管 ; 包裹 ; 包涵 ; 包含 ; 包换 ; 包伙 ; 包机 ; 包间 ; 包剿 ; 包饺子 ; 包巾 ; 包金 ; 包举 ; 包括 ; 包揽 ; 包揽词讼 ; 包罗 ; 包罗万象 ; 包米 ; 包囊 ; 包赔 ; 包皮 ; 包票 ; 包容 ; 包身工 ; 包粟 ; 包探 ;
包头 ; 包围 ; 包厢 ; 包销 ; 包心菜 ; 包衣 ; 包衣种子 ; 包银 ; 包圆儿 ; 包月 ; 包孕 ; 包扎 ; 包装 ; 包子 ; 包租
Số nét: 5
Hán Việt: BAO
1. bao; gói; đùm; bọc; quấn。用纸、布等裹起来。
包 书
bao sách
包 饺子
gói bánh vằn thắn
头上包 着一条白毛巾。
trên đầu quấn khăn lông trắng
2. cái bao; cái gói; cái bọc。(包 子)包好了的东西。
药包
gói thuốc bắc
邮包
gói bưu phẩm
打了个包
làm thành một bọc
3. cặp; túi (đựng đồ)。装东西的口袋。
书包
cặp đi học
量
4. bao; gói; túi; bọc。用于成包的东西。
两包 大米
hai bao gạo to
一大包 衣服
một bọc quần áo to
5. u; bướu。物体或身体上鼓起来的疙瘩。
腿上起了个包
chân nổi một cục u
树干上有个大包
thân cây có một cái bướu to
6. lều (mái tròn)。毡制的圆顶帐篷。
蒙古包
lều Mông cổ
7. ôm; bao vây; vây quanh; bao bọc。围绕;包围。
火苗包 住了锅台
ngọn lửa ôm lấy kiềng bếp
骑兵分两路包 过去
kỵ binh chia làm hai mũi bao vây
8. bao quát; bao gồm; chứa trong đầu。容纳在里头;总括在一起。
无所不包
bao quát hết mọi thứ; tiên liệu hết mọi thứ
9. khoán; bao cấp; nhận khoán; thầu。把任务承担下来,负责完成。
包 教
dạy khoán
包 医
khoán chữa bệnh
10. đảm bảo; cam đoan。担保。
包 你没错
đảm bảo không sai
包 你满意
cam đoan anh sẽ hài lòng
11. thuê; đặt riêng; thuê bao。约定专用。
包 了一只船
thuê riêng một chiếc thuyền
包 车
thuê bao cả xe (bao xe)
12. họ Bao。 姓。
Từ ghép:
包办 ; 包办代替 ; 包办婚姻 ; 包背装 ; 包庇 ; 包藏 ; 包藏祸心 ; 包产 ; 包场 ; 包抄 ; 包车 ; 包乘 ; 包乘制 ; 包打天下 ; 包打听 ; 包饭 ; 包房 ; 包封 ; 包袱 ; 包袱底儿 ; 包干 ; 包工 ; 包谷 ; 包管 ; 包裹 ; 包涵 ; 包含 ; 包换 ; 包伙 ; 包机 ; 包间 ; 包剿 ; 包饺子 ; 包巾 ; 包金 ; 包举 ; 包括 ; 包揽 ; 包揽词讼 ; 包罗 ; 包罗万象 ; 包米 ; 包囊 ; 包赔 ; 包皮 ; 包票 ; 包容 ; 包身工 ; 包粟 ; 包探 ;
包头 ; 包围 ; 包厢 ; 包销 ; 包心菜 ; 包衣 ; 包衣种子 ; 包银 ; 包圆儿 ; 包月 ; 包孕 ; 包扎 ; 包装 ; 包子 ; 包租
Dị thể chữ 包
勹,
Tự hình:

Pinyin: bao1, pao2, biao1;
Việt bính: baau1;
苞 bao
Nghĩa Trung Việt của từ 苞
(Danh) Đài hoa.◎Như: hàm bao vị phóng 含苞未放 hoa còn ngậm nụ.
(Danh) Cỏ bao, rò nó dắn chắc, dùng để đan dép và dệt chiếu.
§ Còn gọi là tịch thảo 蓆草.
(Động) Bọc, gói.
§ Thông bao 包.
(Động) Dung nạp.
(Động) Nắm giữ hết.
(Tính) Sum suê, tươi tốt.
◎Như: trúc bao tùng mậu 竹苞松茂 tùng trúc sum suê.
vầu, như "cây vầu (cây hay làm mũi tên)" (vhn)
bào (gdhn)
Nghĩa của 苞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: BAO
1. nụ; chồi; lộc。花没开时包着花骨朵的小叶片。
含苞 未放
hoa chưa nở
花苞
nụ hoa
含苞
đương nụ
书
2. um tùm; rậm rạp。丛生而繁密。
竹苞 松茂
tre um tùm, tùng rậm rạp
Từ ghép:
苞谷 ; 苞米 ; 苞片
Số nét: 11
Hán Việt: BAO
1. nụ; chồi; lộc。花没开时包着花骨朵的小叶片。
含苞 未放
hoa chưa nở
花苞
nụ hoa
含苞
đương nụ
书
2. um tùm; rậm rạp。丛生而繁密。
竹苞 松茂
tre um tùm, tùng rậm rạp
Từ ghép:
苞谷 ; 苞米 ; 苞片
Chữ gần giống với 苞:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: fu1, bao1, fu2;
Việt bính: fu1;
枹 phu, phù, bao
Nghĩa Trung Việt của từ 枹
(Danh) Dùi trống.◎Như: Đời xưa dùng trống để làm hiệu tiến binh, cho nên thời thái bình vô sự gọi là phu cổ bất minh 枹鼓不鳴 (dùi và trống không kêu).
§ Cũng đọc là phù.Một âm là bao.
(Danh) Cây bao, một thứ cây to dùng làm củi đốt.
phù, như "phù (cái dùi trống)" (gdhn)
Nghĩa của 枹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāo]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。
Số nét: 9
Hán Việt: BAO
cây bao。枹树。有的地区叫小橡树,一种落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
[fú]
dùi trống; dùi đánh trống。鼓槌。
Chữ gần giống với 枹:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Pinyin: bao1;
Việt bính: ;
笣 bao
Nghĩa Trung Việt của từ 笣
(Danh) Một giống tre, măng nó mọc mùa đông.vầu, như "tre vầu, cây vầu (một loại cây hay làm mũi tên)" (vhn)
Chữ gần giống với 笣:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Pinyin: bao1;
Việt bính: bou1
1. [褒拜] bao bái 2. [褒貶] bao biếm 3. [褒章] bao chương 4. [褒揚] bao dương 5. [褒姒] bao tự 6. [褒奬] bao tưởng 7. [褒賞] bao thưởng 8. [褒稱] bao xưng 9. [褒衣] bao y 10. [褒衣博帶] bao y bác đái;
褒 bao, bầu
Nghĩa Trung Việt của từ 褒
(Động) Mặc quần áo rộng.(Động) Khen ngợi, tán dương.
§ Đối lại với biếm 貶 chê.
◎Như: bao dương 褒揚 khen ngợi.
(Tính) Rộng, lớn.
◎Như: bao y 褒衣 áo rộng, áo thụng, áo nhà vua ban cho để khen thưởng.
(Danh) Tên nước thời cổ, nay ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây, còn gọi là Hữu Bao 有褒.Một âm là bầu.
(Động) Tụ lại.
§ Thông bầu 裒.
§ Cũng viết là 襃.
bao, như "bao dương (khen)" (vhn)
Nghĩa của 褒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褒)
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
[bāo]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 15
Hán Việt: BAO
1. tán dương; khen ngợi。赞扬;夸奖。
2. rộng (quần áo)。(衣服)肥大。
Từ ghép:
褒贬 ; 褒贬 ; 褒禅山 ; 褒奖 ; 褒扬 ; 褒义 ; 褒义词
Dị thể chữ 褒
襃,
Tự hình:

Pinyin: bao1, fu2;
Việt bính: bou1;
襃 bao
Nghĩa Trung Việt của từ 襃
§ Cũng như bao 褒.
bao, như "bao dương (khen)" (gdhn)
Nghĩa của 襃 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōo]Bộ: 衣- Y
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "褒"。同"褒"
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "褒"。同"褒"
Dị thể chữ 襃
褒,
Tự hình:

Dịch bao sang tiếng Trung hiện đại:
包 《用纸、布等裹起来。》bao sách包书。
包扎 《包裹捆扎。》
兜 《承担或包下来。》
封; 封儿 《封起来或用来封东西的纸包或纸袋。》
bao lì xì
赏封。
函 《匣; 封套。》
口袋 《用布、皮等做成的装东西的用具。》
bao bột mì.
面口袋。
bao giấy.
纸口袋儿。
蒲包; 蒲包儿 《用香蒲叶编成的装东西的用具。》
鞘 《装刀剑的套子。》
bao kiếm.
剑鞘。
韬 《弓或剑的套子。》
裹 《包裹好的东西。》
包请客。
hôm nay đi ăn anh ấy bao.
今天吃饭他包请客。
若干; 多少 《疑问代词, 问数量。》
bao năm
多少年。
量
一包, 一合。
một bao gạo
一包米。
một bao diêm
一合火柴。
袋 《(袋儿)用于装口袋的东西。》
hai bao bột mì
两袋儿面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bao
| bao | 勹: | |
| bao | 包: | bao bọc |
| bao | : | bao gạo |
| bao | 褒: | bao dương (khen) |
| bao | 襃: | bao dương (khen) |
| bao | 龅: | bao (răng hô) |

Tìm hình ảnh cho: bao Tìm thêm nội dung cho: bao
