Từ: đinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 11 kết quả cho từ đinh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: đinh
đinh, chênh, trành [đinh, chênh, trành]
U+4E01, tổng 2 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: ding1, zheng1;
Việt bính: ding1 zaang1 zang1
1. [單丁] đơn đinh 2. [丁當] đinh đang 3. [丁東] đinh đông 4. [丁夜] đinh dạ 5. [丁口] đinh khẩu 6. [丁男] đinh nam 7. [丁銀] đinh ngân 8. [丁年] đinh niên 9. [丁寧] đinh ninh 10. [丁賦] đinh phú 11. [丁字節] đinh tự tiết 12. [丁稅] đinh thuế 13. [丁壯] đinh tráng 14. [白丁] bạch đinh 15. [庖丁] bào đinh 16. [丙丁] bính đinh 17. [窮丁] cùng đinh 18. [家丁] gia đinh 19. [伶丁] linh đinh 20. [零丁] linh đinh 21. [人丁] nhân đinh;
丁 đinh, chênh, trành
Nghĩa Trung Việt của từ 丁
(Danh) Can Đinh, can thứ tư trong thiên can 天干 mười can.(Danh) Hàng thứ tư, sau Giáp 甲, Ất 乙, Bính 丙.
(Danh) Trai tráng thành niên, đàn ông.
◎Như: tráng đinh 壯丁, nam đinh 男丁.
(Danh) Người, đầu người, nhân khẩu.
◎Như: tô đinh 租丁 thuế đánh theo số đầu người.
(Danh) Kẻ làm lụng, người giúp việc, bộc dịch.
◎Như: bào đinh 庖丁 người nấu bếp, viên đinh 園丁 người làm vườn, gia đinh 家丁 người giúp việc trong nhà.
(Danh) Khối vuông nhỏ.
◎Như: kê đinh 雞丁 thịt gà thái hạt lựu.
(Danh) Chữ.
◎Như: mục bất thức đinh 目不識丁 ý nói không biết chữ hoặc không có học vấn.
(Danh) Họ Đinh.
(Động) Mắc phải, gặp phải.
◎Như: đinh ưu 丁憂 gặp lúc đau xót, ý nói đang để tang cha hoặc mẹ.
(Phó) Kĩ càng, lặp đi lặp lại.
◎Như: đinh ninh 丁寧 dặn đi dặn lại nhiều lần.
(Tính) Tráng thịnh, cường tráng.
◎Như: đinh niên 丁年 tuổi cường tráng, tức hai mươi tuổi.
◇Lí Lăng 李陵: Đinh niên phụng sứ, Hạo thủ nhi quy 丁年奉使, 皓首而歸 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Tuổi trai tráng phụng mệnh đi sứ, Đầu bạc mới về.
(Tính) Cực ít, cực nhỏ.
◎Như: nhất đinh điểm nhi mao bệnh đô một hữu 一丁點兒毛病都沒有 một tí bệnh cũng không có.Một âm là chênh. (Trạng thanh) (1) Chan chát (tiếng chặt cây).
◎Như: phạt mộc chênh chênh 伐木丁丁 chặt cây chan chát. (2) Tiếng mưa rơi. (3) Tiếng hạ con cờ. (4) Tiếng nhạc khí đàn tấu.
đinh, như "cùng đinh; đinh khẩu" (vhn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
đĩnh, như "đĩnh đạc" (gdhn)
Nghĩa của 丁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: ĐINH
1. con trai; tráng đinh; người trưởng thành (chỉ con trai)。成年男子。
成丁
con trai đã trưởng thành
壮丁
tráng đinh; trai tráng.
2. nhân khẩu; người。指人口。
添丁
sinh thêm con (trai)
丁口
sổ đinh; sổ hộ khẩu
人丁
nhân khẩu
3. người làm nghề gì đó。称从事某些职业的人。
园丁
người làm vườn
4. họ Đinh。姓。
5. đinh (ngôi thứ tư trong Thiên can)。天干的第四位。
6. thái hạt lựu。(丁儿)蔬菜、肉类等切成的小块。
黄瓜丁儿。
món dưa chuột thái hạt lựu
辣子炒鸡丁
món thịt gà thái hạt lựu sào ớt
7. gặp phải; vấp phải。遭逢;碰到。
丁忧
có đại tang
Từ ghép: 丁坝;丁部;丁册;丁丑;丁村人;丁当;丁当长鸣;丁点儿;丁东;丁冬;丁对;丁亥;丁艰;丁零;丁 零当啷;丁卯;丁年;丁宁;丁是丁,卯是卯;丁税;丁未;丁香;丁徭;丁忧;丁壮;丁字步;丁字尺; 丁字钢;丁字镐;丁字街;丁字梁
[zhēng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CHÊNH
书
chan chát; tưng tưng (từ tượng thanh, tiếng chặt cây, đánh cờ, đánh đàn...)。丁丁。象声词,形容伐木、下棋、弹琴等声音。
伐木丁
tiếng đốn cây chan chát.
Tự hình:

Pinyin: ding1;
Việt bính: ding1
1. [孤苦伶仃] cô khổ linh đinh 2. [伶仃] linh đinh;
仃 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 仃
Xem từ linh đinh 伶仃.đừng, như "đừng đi" (vhn)
đần, như "đần độn, ngu đần" (btcn)
đành, như "đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch" (btcn)
đình, như "đình đám; linh đình" (btcn)
đứa, như "đứa ở, đứa trẻ" (btcn)
dừng, như "dừng bút, dừng tay" (btcn)
đinh, như "linh đinh (cô đơn không ai săn sóc)" (gdhn)
Nghĩa của 仃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: ĐINH
mồ côi; lênh đênh; không nơi nương tựa; lẻ loi。见〖伶仃〗。
Tự hình:

Pinyin: ding1, ke4;
Việt bính: ding1
1. [叮噹] đinh đang 2. [叮嚀] đinh ninh;
叮 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 叮
(Động) Đốt, chích (kiến, ong...).◎Như: bị văn tử đinh liễu 被蚊子叮了 bị muỗi đốt rồi.
(Động) Dặn đi dặn lại.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phân hương mại lí khổ đinh ninh 分香賣履苦叮嚀 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.
đinh, như "đinh ninh (cứ tin rằng)" (vhn)
điếng, như "đau điếng, chết điếng" (btcn)
Nghĩa của 叮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: ĐINH
1. đốt; chích (muỗi)。(蚊子等)用针形口器插入人或牛马等的皮肤吸取血液。
腿上叫蚊子叮了一下。
đùi bị muỗi chích một phát.
2. dặn dò; căn dặn; dặn đi dặn lại。叮嘱。
千叮万嘱。
căn dặn đủ điều.
3. truy hỏi; hỏi dồn; gạn hỏi。追问。
跟着我又叮了他一句,他说明天准去,我才放心。
tôi gạn hỏi nó một câu, nó bảo ngày mai nhất định đi, tôi mới yên tâm.
Từ ghép:
叮当 ; 叮咚 ; 叮叮 ; 叮咛 ; 叮问 ; 叮咬 ; 叮嘱
Chữ gần giống với 叮:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Pinyin: ting1, ding4, ting4;
Việt bính: ding1 ting1;
汀 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 汀
(Danh) Bãi thấp, bãi sông.◇Vương Bột 王勃: Hạc đinh phù chử, cùng đảo tự chi oanh hồi 鶴汀鳧渚, 窮島嶼之縈迴 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Bến hạc bãi le, quanh co đến tận đảo cồn.
(Danh) Sông Đinh.
đênh, như "lênh đênh" (vhn)
đinh (btcn)
thinh, như "thinh (đất thấp ven sông)" (gdhn)
Nghĩa của 汀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: THINH
bãi bồi; bãi cát bồi。水边平地。
绿汀
bãi cỏ xanh
蓼花汀
bãi cây liễu hoa.
Từ ghép:
汀线
Tự hình:

Pinyin: ting3, ting1, ding1, zheng4, tian3;
Việt bính: ting2;
町 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 町
(Danh) Mốc ruộng, đường đi nhỏ trong ruộng.(Danh) Ruộng đất.
(Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích ruộng thời xưa.
§ Phép tính đất 36 thước vuông là một bình, 30 bình là một mẫu, 100 mẫu là một đinh.
(Động) San bằng, làm cho phẳng đất.
Nghĩa của 町 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
Uyển Đinh Trấn (tên đất ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc.)。畹町镇,地名,在云南。
Ghi chú: 另见tǐng
[tǐng]
Bộ: 田(Điền)
Hán Việt: ĐĨNH
1. bờ ruộng。田界。
2. ruộng nương; ruộng đất。田亩;田地。
Ghi chú: 另见dīng
Dị thể chữ 町
圢,
Tự hình:

Pinyin: ding1, ne4;
Việt bính: deng1 ding1;
疔 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 疔
(Danh) Mụn đầu đinh.§ Một thứ bệnh mới đầu mọc mụn con, nóng và rất ngứa, sau thành dắn chắc, rất đau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã yêu cáo tố nhất cá nhân, tựu trường nhất cá đinh, nhật hậu bất đắc hảo tử 我要告訴一個人, 就長一個疔, 日後不得好死 (Đệ nhị thập thất hồi) Tôi mà mách chuyện với một người nào, thì sẽ lên đinh, ngày sau sẽ chết chẳng lành.
đinh, như "đinh râu, mụn đinh" (vhn)
đanh, như "nhọt đầu đanh" (btcn)
Nghĩa của 疔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
đinh nhọt; nhọt; mụn。中医指病理变化急骤并有全身症状的小疮,坚硬而根深,形状像钉。也叫疔疮。
Từ ghép:
疔疮 ; 疔毒
Tự hình:

Pinyin: ding1, cheng2;
Việt bính: ding1;
盯 trành, đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 盯
(Động) Nhìn chăm chú.§ Thông đinh 釘.
đinh, như "đinh sao (theo rình)" (gdhn)
Nghĩa của 盯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: ĐINH
nhìn chăm chú; nhìn chòng chọc; nhìn chằm chằm; dán mắt。把视线集中在一点上;注视。
轮到她射击,大家的眼睛都盯住了靶心。
đến lượt cô ấy bắn, mọi người đều nhìn chằm chằm vào tấm bia.
Từ ghép:
盯梢 ; 盯视 ; 盯住
Tự hình:

Pinyin: ding1, ding4;
Việt bính: deng1 ding1;
钉 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 钉
Giản thể của chữ 釘.đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (gdhn)
đính, như "đính khuy" (gdhn)
Nghĩa của 钉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: ĐINH
1. cái đinh; cây đinh。(钉儿)钉子。
螺丝钉儿。
cái đinh ốc; cái ốc vít
2. bám sát; theo dõi; bám riết。紧跟着不放松。
小李钉住对方的前锋,使他没有得球机会。
cậu Lý bám sát tiền đạo đối phương, làm cho anh ta không có cơ hội nhận bóng.
3. thúc giục; thúc; giục。督捉;催问。
你要经常钉着他一点儿,免得他忘了。
anh nên thường xuyên giục anh ấy, kẻo anh ấy quên mất.
4. nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm; nhìn chòng chọc; dán mắt。同"盯"。
Ghi chú: 另见d́ng
Từ ghép:
钉耙 ; 钉齿耙 ; 钉锤 ; 钉牢 ; 钉螺 ; 钉帽 ; 钉耙 ; 钉梢 ; 钉是钉,铆是铆 ; 钉书钉 ; 钉死 ; 钉头 ; 钉问 ; 钉鞋 ; 钉子 ; 钉子户
[dìng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÍNH
1. đóng。把钉子锤打进别的东西;用钉子、螺丝钉等把东西固定在一定的位置或把分散的东西组合起来。
钉钉子
đóng đinh
钉马掌
đóng móng ngựa
门上钉上两个合叶
trên cánh cửa đóng hai bản lề.
他用几块木板钉了个箱子。
nó dùng mấy tấm gỗ đóng một cái rương.
2. đính; đơm。用针线把带子、纽扣等缝住。
钉扣子
đơm nút; đơm khuy
Ghi chú: 另见dīng
Dị thể chữ 钉
釘,
Tự hình:

Pinyin: ding1, ding4, ling2;
Việt bính: deng1 ding1;
釘 đinh
Nghĩa Trung Việt của từ 釘
(Danh) Cái đinh.◎Như: thiết đinh 鐵釘 đinh sắt, loa ti đinh 螺絲釘 đinh ốc.
(Danh) Vật nhú cao lên, hình trạng như cái đinh.
(Động) Nhìn chăm chú.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na nha đầu thính thuyết, phương tri thị bổn gia đích da môn, tiện bất tự tiên tiền na đẳng hồi tị, hạ tử nhãn bả Giả Vân đinh liễu lưỡng nhãn 那丫頭聽說, 方知是本家的爺們, 便不似先前那等迴避, 下死眼把賈芸釘了兩眼 (Đệ nhị thập tứ hồi) A hoàn nghe nói, mới biết là người trong họ, không lẩn tránh như trước nữa, cứ dán hai mắt nhìn chòng chọc vào mặt Giả Vân.
(Động) Theo dõi, bám sát.
(Động) Thúc giục, nhắc nhở.
◎Như: nhĩ yếu đinh trước tha cật dược 你要釘著他吃藥 anh phải nhắc nó uống thuốc.
(Động) Đốt, chích (kiến, ong...).
§ Thông đinh 叮.Một âm là đính.
(Động) Đóng đinh.
◎Như: đính mã chưởng 釘馬掌 đóng móng ngựa.
(Động) Đơm, khâu vá.
◎Như: đính khấu tử 釘扣子 đơm khuy.
đinh, như "đinh ba, đầu đinh, đóng đinh" (vhn)
đanh, như "đóng đanh; đanh đá; đanh thép" (btcn)
đính, như "đính khuy" (btcn)
đĩnh, như "đĩnh vàng, đĩnh bạc (thoi vàng hay bạc)" (btcn)
Dị thể chữ 釘
钉,
Tự hình:

Dịch đinh sang tiếng Trung hiện đại:
丁 《天干的第四位。》钉子。《金属制成的细棍形的物件, 一端有扁平的头, 另一端尖锐, 主要起固定或连接作用, 也可以用来悬挂物品或做别的用处。》
丁壮 《健壮的人, 指青壮年。》
人口。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đinh
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đinh | 仃: | linh đinh (cô đơn không ai săn sóc) |
| đinh | 叮: | đinh ninh (cứ tin rằng) |
| đinh | 汀: | |
| đinh | 玎: | đinh đang (leng keng) |
| đinh | 疔: | đinh râu, mụn đinh |
| đinh | 盯: | đinh sao (theo rình) |
| đinh | 耵: | đinh ninh (ráy rai) |
| đinh | 艼: | |
| đinh | 釘: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đinh | 靪: | đinh (vá sửa đế giày) |

Tìm hình ảnh cho: đinh Tìm thêm nội dung cho: đinh
