Từ: 启用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 启 • 用

Nghĩa của 启用 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐyòng] bắt đầu sử dụng。开始使用(机关印信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải启:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
启用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启用 Tìm thêm nội dung cho: 启用