Cao su chống va đập cửa

Từ: 醫案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醫案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y án
(Y học Trung quốc) Kí lục chẩn bệnh và chữa bệnh thực nghiệm (có ghi chép quan sát cụ thể chứng trạng, mạch tượng, tên thuốc, phương pháp bào chế, cách dùng).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醫

y:y học, y trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
醫案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醫案 Tìm thêm nội dung cho: 醫案