Chữ 狻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狻, chiết tự chữ TOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狻:

狻 toan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狻

Chiết tự chữ toan bao gồm chữ 犬 夋 hoặc 犭 夋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狻 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 夋
  • chó, khuyển
  • 2. 狻 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 夋
  • khuyển
  • toan [toan]

    U+72FB, tổng 10 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suan1, xun4, jun4;
    Việt bính: syun1;

    toan

    Nghĩa Trung Việt của từ 狻

    (Danh) Toan nghê tức là con sư tử.
    toan, như "toan (vật truyền kì)" (gdhn)

    Nghĩa của 狻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suān]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 11
    Hán Việt: TOAN
    con nghê。狻猊。
    Từ ghép:
    狻猊

    Chữ gần giống với 狻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤞦, 𤞧, 𤞨, 𤞩, 𤞪, 𤞫, 𤞺, 𤞻, 𤞼, 𤞽, 𤟂,

    Dị thể chữ 狻

    ,

    Chữ gần giống 狻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狻 Tự hình chữ 狻 Tự hình chữ 狻 Tự hình chữ 狻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狻

    toan:toan (vật truyền kì)
    狻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狻 Tìm thêm nội dung cho: 狻