Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自治州 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自治州:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自治州 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhìzhōu] châu tự trị。介于自治区和自治县之间的民族自治地方,如湖南省的湘西土家族苗族自治州。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 州

chu:Giao Chu (quận hành chính của Việt Nam đời Hán thuộc)
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
自治州 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自治州 Tìm thêm nội dung cho: 自治州