Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 帶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帶, chiết tự chữ ĐAI, ĐÁI, ĐÁY, ĐỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帶:

帶 đái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帶

Chiết tự chữ đai, đái, đáy, đới bao gồm chữ 廿 丿 乚 冖 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帶 cấu thành từ 5 chữ: 廿, 丿, 乚, 冖, 巾
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • mịch
  • cân, khân, khăn
  • đái [đái]

    U+5E36, tổng 11 nét, bộ Cân 巾
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dai4;
    Việt bính: daai2 daai3
    1. [地帶] địa đái 2. [褒衣博帶] bao y bác đái 3. [錦帶] cẩm đái 4. [角帶] giác đái 5. [寒帶] hàn đới 6. [五帶] ngũ đới 7. [冠帶] quan đái;

    đái

    Nghĩa Trung Việt của từ 帶

    (Danh) Dải, đai.
    ◎Như: y đái
    dải áo, yêu đái dây thắt lưng.

    (Danh)
    Phiếm chỉ vật thể có hình dạng dài.
    ◎Như: hải đái đai biển, quang đái dải ánh sáng.

    (Danh)
    Vùng khí hậu khác nhau trên trái đất.
    ◎Như: ôn đái dải đất ấm, hàn đái dải đất rét.

    (Danh)
    Khu đất, khu vực.
    ◎Như: lâm đái khu vực rừng, duyên hải nhất đái 沿 một khu vực dọc bờ biển.

    (Danh)
    Bệnh đàn bà khí hư.
    ◎Như: bạch đái , xích đái .

    (Danh)
    Họ Đái.

    (Động)
    Đeo, quàng.
    ◎Như: đái đao đeo dao, đái kiếm đeo gươm.

    (Động)
    Mang vẻ, hiện ra vẻ.
    ◎Như: diện đái sầu dong mặt mang vẻ buồn rầu, diện đái tiếu dong mặt có vẻ tươi cười.

    (Động)
    Mang theo mình.
    ◎Như: huề đái dắt theo, tự đái can lương tự mang theo lương khô.

    (Động)
    Nhân tiện mà làm, tiện thể, kèm thêm.
    ◎Như: xuất khứ thì bả môn đái thượng lúc ra tiện tay đóng cửa, cấp gia lí đái cá khẩu tín nhắn tin về nhà, liên thuyết đái tiếu vừa nói vừa cười.

    (Động)
    Cầm đầu, hướng dẫn, dìu dắt.
    ◎Như: đái lĩnh dẫn dắt, đái binh cầm quân, đái lộ dẫn đường.
    ◇Tây du kí 西: Nhĩ hoàn tiên tẩu, đái ngã môn tiến khứ, tiến khứ , , (Đệ nhất hồi) Ngươi hãy đi trước, dẫn chúng tôi đi tới, đi tới.

    (Động)
    Bao quanh, vòng quanh.
    ◇Lục Cơ : Trường giang chế kì khu vũ, tuấn san đái kì phong vực , (Biện vong luận hạ ) Sông dài chế ngự khu miền, núi cao bao quanh bờ cõi.

    đai, như "cân đai; đai áo" (vhn)
    đái, như "bóng đái, bọng đái" (btcn)
    đới, như "liên đới; nhiệt đới" (btcn)
    đáy, như "đáy bể, đáy giếng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 帶:

    , , , , , , , , , , , , , 𢃕,

    Dị thể chữ 帶

    ,

    Chữ gần giống 帶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帶 Tự hình chữ 帶 Tự hình chữ 帶 Tự hình chữ 帶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帶

    đai:cân đai; đai áo
    đái:bóng đái, bọng đái
    đáy:đáy bể, đáy giếng
    đới:liên đới; nhiệt đới

    Gới ý 15 câu đối có chữ 帶:

    Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

    Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

    Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

    Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

    椿

    Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

    Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

    Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

    Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

    Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

    Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

    帶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帶 Tìm thêm nội dung cho: 帶