Từ: 五绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 五绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 五 • 绝

Nghĩa của 五绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔjué] thơ ngũ tuyệt; thơ bốn câu năm chữ (là một loại thơ tuyệt cú mỗi bài bốn câu, mỗi câu năm chữ)。绝句的一种。一首四句,每句五个字。参看〖绝句〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ五:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt绝:cự tuyệt
五绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 五绝 Tìm thêm nội dung cho: 五绝