Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 或 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 或, chiết tự chữ HOẮC, HOẶC, VỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 或:

或 hoặc, vực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 或

Chiết tự chữ hoắc, hoặc, vực bao gồm chữ 口 一 戈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

或 cấu thành từ 3 chữ: 口, 一, 戈
  • khẩu
  • nhất, nhắt, nhứt
  • qua, quơ, quờ
  • hoặc, vực [hoặc, vực]

    U+6216, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo4, yu4;
    Việt bính: waak6
    1. [倘或] thảng hoặc;

    hoặc, vực

    Nghĩa Trung Việt của từ 或

    (Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn.
    ◎Như: hoặc hứa
    có lẽ, hoặc nhân hoặc người nào.(Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê.
    ◎Như: hỉ hoặc nộ mừng hay giận, ai hoặc lạc buồn hay vui, khứ hoặc bất khứ đi hay không đi.(Liên) Nếu.
    ◎Như: hoặc bất túc nếu như không đủ.

    (Đại)
    Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế : ? : (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.

    (Đại)
    Đại danh từ nghi vấn: Ai.
    ◇Thi Kinh : Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư , (Bân phong , Si hào ) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?

    (Động)
    Ngờ.
    § Cũng như chữ hoặc .Một âm là vực.

    (Danh)
    Ngày xưa dùng làm chữ quốc .

    hoặc, như "hoặc giả, hoặc là" (vhn)
    hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (btcn)

    Nghĩa của 或 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huò]Bộ: 戈 - Qua
    Số nét: 8
    Hán Việt: HOẶC
    1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
    问慰团已经起程,明日上午或可到达。
    đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
    2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
    或多或少
    hoặc nhiều hoặc ít
    不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
    không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
    他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
    anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
    3. người nào đó; có người。某人;有人的。
    或告之曰。
    có người báo rằng
    4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
    不可或缺。
    không thể thiếu chút nào.
    不可或忽。
    không thể sơ suất chút nào
    Từ ghép:
    或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者

    Chữ gần giống với 或:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 或

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 或 Tự hình chữ 或 Tự hình chữ 或 Tự hình chữ 或

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 或

    hoắc:lạ hoắc; thối hoắc
    hoặc:hoặc giả, hoặc là
    或 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 或 Tìm thêm nội dung cho: 或