Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 或 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 或, chiết tự chữ HOẮC, HOẶC, VỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 或:
或 hoặc, vực
Đây là các chữ cấu thành từ này: 或
或
Pinyin: huo4, yu4;
Việt bính: waak6
1. [倘或] thảng hoặc;
或 hoặc, vực
Nghĩa Trung Việt của từ 或
(Phó) Hoặc, có thể, có lẽ, chắc, lời nói còn ngờ, chưa quyết định hẳn.◎Như: hoặc hứa 或許 có lẽ, hoặc nhân 或人 hoặc người nào.(Liên) Biểu thị sự chọn lựa, liệt kê.
◎Như: hỉ hoặc nộ 喜或怒 mừng hay giận, ai hoặc lạc 哀或樂 buồn hay vui, khứ hoặc bất khứ 去或不去 đi hay không đi.(Liên) Nếu.
◎Như: hoặc bất túc 或不足 nếu như không đủ.
(Đại) Có, có kẻ, có người (phiếm chỉ người hoặc sự vật).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Vấn: Kì tử niên kỉ tuế hĩ? Hoặc đáp viết: Thập thất tuế 問: 其子年幾歲矣? 或答曰: 十七歲 (Đệ bát hồi) Hỏi: Con hắn bao nhiêu tuổi? Có người trả lời: Mười bảy tuổi.
(Đại) Đại danh từ nghi vấn: Ai.
◇Thi Kinh 詩經: Kim nhữ hạ dân, Hoặc cảm vũ dư 今女下民, 或敢侮予 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Nay trong lớp hạ sĩ ngu dân này, Ai dám khinh thường ta?
(Động) Ngờ.
§ Cũng như chữ hoặc 惑.Một âm là vực.
(Danh) Ngày xưa dùng làm chữ quốc 國.
hoặc, như "hoặc giả, hoặc là" (vhn)
hoắc, như "lạ hoắc; thối hoắc" (btcn)
Nghĩa của 或 trong tiếng Trung hiện đại:
[huò]Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 8
Hán Việt: HOẶC
1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
问慰团已经起程,明日上午或可到达。
đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
或多或少
hoặc nhiều hoặc ít
不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
3. người nào đó; có người。某人;有人的。
或告之曰。
có người báo rằng
4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
不可或缺。
không thể thiếu chút nào.
不可或忽。
không thể sơ suất chút nào
Từ ghép:
或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者
Số nét: 8
Hán Việt: HOẶC
1. có thể; có lẽ; chắc là。或许;也许。
问慰团已经起程,明日上午或可到达。
đoàn uỷ lạo đã lên đường, sáng ngày mai có lẽ đến nơi.
2. hoặc; hay là; hoặc giả。或者2.。
或多或少
hoặc nhiều hoặc ít
不解决桥或船的问题,过河就是一句空话。
không giải quyết vấn đề cầu hoặc thuyền, qua sông chỉ là một lời nói suông.
他生怕我没听清或不注意,所以又嘱咐了一遍。
anh ấy sợ tôi không nghe hoặc không chú ý, cho nên dặn thêm lần nữa.
3. người nào đó; có người。某人;有人的。
或告之曰。
có người báo rằng
4. hơi; chút; một chút; một ít。稍微。
不可或缺。
không thể thiếu chút nào.
不可或忽。
không thể sơ suất chút nào
Từ ghép:
或然 ; 或然率 ; 或许 ; 或则 ; 或者
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 或
| hoắc | 或: | lạ hoắc; thối hoắc |
| hoặc | 或: | hoặc giả, hoặc là |

Tìm hình ảnh cho: 或 Tìm thêm nội dung cho: 或
