Từ: 执笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 执 • 笔

Nghĩa của 执笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíbǐ] cầm bút; cầm viết; chấp bút。用笔写,指写文章,特指动笔拟订集体名义的文稿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp执:tranh chấp
chập执:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp执:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập执:giập giờn
xúp执:lúp xúp
xấp执:xấp xỉ
xụp执:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
执笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执笔 Tìm thêm nội dung cho: 执笔