Từ: 代糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代糖 trong tiếng Trung hiện đại:

dài táng đường hóa học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường
代糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代糖 Tìm thêm nội dung cho: 代糖