Từ: 交相辉映 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交相辉映:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交相辉映 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoxiānghuīyìng] hoà lẫn; chiếu lẫn (ánh sáng, màu sắc)。(各种光亮、彩色等)相互映照。
星月灯火,交相辉映。
trăng sao và ánh đèn hoà lẫn vào nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

huy:huy hoàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 映

ánh:ánh lửa
交相辉映 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交相辉映 Tìm thêm nội dung cho: 交相辉映