Từ: 真義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真義:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 義

chân nghĩa
Ý nghĩa thật. ◎Như:
giá thiên văn chương tất tu thục độc, tài năng liệu giải kì trung đích chân nghĩa
這篇文章必須熟讀, 才能瞭解其中的真義.

Nghĩa của 真义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnyì] chân nghĩa; nghĩa chính; ý chính。真正的意义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì義:những kẻ vô nghì
nghĩa義:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi義: 
ngửi義:ngửi thấy
真義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真義 Tìm thêm nội dung cho: 真義