chân nghĩa
Ý nghĩa thật. ◎Như:
giá thiên văn chương tất tu thục độc, tài năng liệu giải kì trung đích chân nghĩa
這篇文章必須熟讀, 才能瞭解其中的真義.
Nghĩa của 真义 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnyì] chân nghĩa; nghĩa chính; ý chính。真正的意义。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 真義 Tìm thêm nội dung cho: 真義
