Từ: 人微言轻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人微言轻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人微言轻 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénwēiyánqīng] Hán Việt: NHÂN VI NGÔN KHINH
người nhỏ, lời nhẹ; người có địa vi thấp kém thì lời nói không có sức thuyết phục, không được coi trọng; thấp cổ bé họng。指地位低,言论主张不受人重视。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất
人微言轻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人微言轻 Tìm thêm nội dung cho: 人微言轻