Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人氏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人氏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人氏 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshì] người (thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。人(指籍贯说,多见于早期白话)。
当地人氏。
người địa phương.
你姓什么?哪里人氏?
anh họ gì? người ở đâu?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏

thị:vô danh thị
人氏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人氏 Tìm thêm nội dung cho: 人氏