Từ: 人类学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人类学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 类 • 学

Nghĩa của 人类学 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlèixué] nhân loại học。研究人类起源、进化和人种分类等的科学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài类:loài người, loài vật
loại类:đồng loại; chủng loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
人类学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人类学 Tìm thêm nội dung cho: 人类学