Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人类学 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénlèixué] nhân loại học。研究人类起源、进化和人种分类等的科学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 类
| loài | 类: | loài người, loài vật |
| loại | 类: | đồng loại; chủng loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 人类学 Tìm thêm nội dung cho: 人类学
