Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 仁人君子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仁人君子:
Nghĩa của 仁人君子 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénrén-jūnzǐ] Hán Việt: NHÂN NHÂN QUÂN TỬ
chính nhân quân tử; người đầy lòng hào hiệp; người tốt。能热心助人的人。
chính nhân quân tử; người đầy lòng hào hiệp; người tốt。能热心助人的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仁
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhơn | 仁: | nhơn tâm (nhân tâm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 仁人君子 Tìm thêm nội dung cho: 仁人君子
