Từ: 今非昔比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今非昔比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 今非昔比 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnfēixībǐ] xưa đâu bằng nay; xưa không bằng nay。如今不如往惜或现今好于往惜。形容变化之大,无法比拟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔

thách:thách thức
tách:tách đôi, tách ba
tích:có tích rằng
tếch:tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
今非昔比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今非昔比 Tìm thêm nội dung cho: 今非昔比