Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 今非昔比 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今非昔比:
Nghĩa của 今非昔比 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnfēixībǐ] xưa đâu bằng nay; xưa không bằng nay。如今不如往惜或现今好于往惜。形容变化之大,无法比拟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昔
| thách | 昔: | thách thức |
| tách | 昔: | tách đôi, tách ba |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tếch | 昔: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |

Tìm hình ảnh cho: 今非昔比 Tìm thêm nội dung cho: 今非昔比
