Từ: 香胰子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香胰子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 香 • 胰 • 子

Nghĩa của 香胰子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyí·zi] xà bông thơm; xà phòng thơm。香皂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương香:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang香:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胰

di胰:di đảo tố (tuyến pancreas)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
香胰子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香胰子 Tìm thêm nội dung cho: 香胰子