Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 代书 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàishū] 1. viết thay; viết thơ hộ。替别人书写信件等。
2. người viết thơ hộ。旧时也指州县衙门里代人写禀帖或诉状的。
2. người viết thơ hộ。旧时也指州县衙门里代人写禀帖或诉状的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 代书 Tìm thêm nội dung cho: 代书
