Từ: 代书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代书 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàishū] 1. viết thay; viết thơ hộ。替别人书写信件等。
2. người viết thơ hộ。旧时也指州县衙门里代人写禀帖或诉状的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
代书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代书 Tìm thêm nội dung cho: 代书