Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 代谢 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàixiè] thay thế; thay thế cho nhau; luân phiên。交替;更替。
四时代谢
bốn mùa luân phiên
新陈代谢
sự trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
四时代谢
bốn mùa luân phiên
新陈代谢
sự trao đổi chất; thay cũ đổi mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |

Tìm hình ảnh cho: 代谢 Tìm thêm nội dung cho: 代谢
