Từ: 代谢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代谢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 代谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàixiè] thay thế; thay thế cho nhau; luân phiên。交替;更替。
四时代谢
bốn mùa luân phiên
新陈代谢
sự trao đổi chất; thay cũ đổi mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢

tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
代谢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代谢 Tìm thêm nội dung cho: 代谢