Chữ 嬡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬡, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬡:

嬡 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嬡

嬡

Chiết tự chữ 嬡

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 女 愛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬡 cấu thành từ 2 chữ: 女, 愛
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 愛 ái, áy
  • ái [ái]

    U+5B21, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 嫒;
    Pinyin: ai4;
    Việt bính: oi3;

    嬡 ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬡

    (Danh) Tiếng mĩ xưng chỉ con gái người khác là lệnh ái 令嬡.
    ái, như "lệnh ái (tục gọi con gái người khác)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬡:

    㜩, 㜪, 㜫, 嬓, 嬔, 嬖, 嬗, 嬙, 嬛, 嬝, 嬡, 嬢, 嬴, 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

    Dị thể chữ 嬡

    嫒,

    Chữ gần giống 嬡

    婛, 媘, 媒, 媓, 媔, 媕, 媖, 媗, 媙, 媐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬡 Tự hình chữ 嬡 Tự hình chữ 嬡 Tự hình chữ 嬡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬡

    ái嬡:lệnh ái (tục gọi con gái người khác)
    嬡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬡 Tìm thêm nội dung cho: 嬡