Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬡, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬡:
嬡
Biến thể giản thể: 嫒;
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi3;
嬡 ái
ái, như "lệnh ái (tục gọi con gái người khác)" (gdhn)
Pinyin: ai4;
Việt bính: oi3;
嬡 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 嬡
(Danh) Tiếng mĩ xưng chỉ con gái người khác là lệnh ái 令嬡.ái, như "lệnh ái (tục gọi con gái người khác)" (gdhn)
Dị thể chữ 嬡
嫒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬡
| ái | 嬡: | lệnh ái (tục gọi con gái người khác) |

Tìm hình ảnh cho: 嬡 Tìm thêm nội dung cho: 嬡
