Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 令正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lệnh chánh
Ngày xưa gọi vợ chính là
chánh thất
室, nên
lệnh chánh
là tiếng tôn xưng vợ chính của người khác.Tên một chức quan thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
令正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令正 Tìm thêm nội dung cho: 令正