Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 室 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 室, chiết tự chữ THẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 室:

室 thất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 室

Chiết tự chữ thất bao gồm chữ 宀 至 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

室 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 至
  • miên
  • chí
  • thất [thất]

    U+5BA4, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: sat1
    1. [暗室] ám thất 2. [陰室] âm thất 3. [同室] đồng thất 4. [巨室] cự thất 5. [居室] cư thất 6. [正室] chánh thất 7. [芝室] chi thất 8. [宮室] cung thất 9. [家室] gia thất 10. [入室] nhập thất 11. [在室] tại thất 12. [側室] trắc thất;

    thất

    Nghĩa Trung Việt của từ 室

    (Danh) Gian phòng chính (chánh thất ) ở sau đường .
    § Ngày xưa phòng ốc trong nhà, phía trước gọi là đường , sau đường có tường ngăn cách, ở chính giữa phần sau gọi là thất , hai bên thất phía đông và tây gọi là phòng .
    ◇Luận Ngữ : Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).

    (Danh)
    Phòng.
    ◎Như: ngọa thất phòng ngủ.

    (Danh)
    Nhà, gia.
    ◎Như: cự thất nhà lớn, chỉ gia đình quyền thế.

    (Danh)
    Triều đình, triều đại, vương triều.
    ◎Như: vương thất triều đình.

    (Danh)
    Chồng.
    ◇Tiêu Cám : Đồng nữ vô thất, vị hữu phối hợp, không tọa độc túc , , 宿 (Dịch lâm , Minh di chi nhu ).

    (Danh)
    Vợ.
    ◎Như: thụ thất lấy vợ.
    ◇Liêu trai chí dị : Nương tử vi thùy? Đáp ngôn: Nam thôn Trịnh công tử kế thất ? : (A Hà ) Nương tử là ai? Trả lời: Chính là vợ kế của Trịnh công tử, ở Nam thôn.

    (Danh)
    Gia tư, gia sản.

    (Danh)
    Sao Thất, một ngôi sao trong thập nhị bát tú.

    (Danh)
    Huyệt chôn, phần mộ.
    ◇Hàn Dũ : Thị duy Tử Hậu chi thất, kí cố kí an, dĩ lợi kì tự nhân , , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Đây là mộ của Tử Hậu, đã vững lại an, lợi cho con cháu.

    (Danh)
    Túi dao.
    ◇Chiến quốc sách : Bạt kiếm, kiếm trường, sảm kì thất , , (Yên sách tam ) (Vua Tần) tuốt kiếm ra, cây kiếm quá dài, (chỉ) nắm được cái vỏ.

    (Danh)
    Đơn vị làm việc trong một tổ chức, cơ quan.
    ◎Như: nhân sự thất ban nhân viên.

    (Danh)
    Tổ chim.
    ◇Thi Kinh : Si hào si hào, Kí thủ ngã tử, Vô hủy ngã thất , , (Bân phong , Si hào ) Cú vọ, cú vọ, Mày đã bắt chim con của ta rồi, Thì chớ phá cái tổ của ta.

    (Danh)
    Lỗ tra trên cán cái mâu.

    (Danh)
    Họ Thất.

    (Tính)
    (Con gái) chưa lấy chồng.
    ◎Như: thất nữ con gái chưa xuất giá.

    (Động)
    Lấy vợ, lập gia đình.
    ◇Hàn Phi Tử : Trượng phu nhị thập nhi thất, phụ nữ thập ngũ nhi giá , (Ngoại trữ thuyết hữu hạ ).

    (Động)
    Gả con gái.

    (Động)
    Nam nữ ăn nằm với nhau, giao cấu.
    ◇Liêu trai chí dị : (Vương Cửu Tư) vị nữ viết: Ngã bệnh thậm, khủng tương ủy câu hác, hoặc khuyến vật thất dã. Nữ viết: Mệnh đương thọ, thất diệc sanh; bất thọ, vật thất diệc tử dã (): , , . : , ; , (Đổng Sinh ) (Vương Cửu Tư) nói với cô gái: "Ta bệnh nặng quá, sợ sắp bỏ mạng rồi, có người khuyên nên kiêng giao hợp.” Cô gái nói: “Số được thọ thì ăn nằm với đàn bà cũng sống, số không thọ thì không gần đàn bà cũng chết."

    (Động)
    Làm tổ.
    ◇Lục Quy Mông : Tả hữu lão mộc, toàn thực sâm củng, la điểu ế vu thượng, kiêu hào thất kì gian , , , (Dã miếu bi ).
    thất, như "ngục thất; gia thất" (vhn)

    Nghĩa của 室 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 9
    Hán Việt: THẤT
    1. buồng; phòng。屋子。
    教室。
    phòng học.
    卧室。
    phòng ngủ.
    休息室。
    phòng nghỉ.
    会客室。
    phòng khách.
    室内。
    buồng trong.
    室外。
    buồng ngoài.
    2. phòng (cơ quan, mhà máy, trường học...)。机关、公社、工厂、学校等内部的工作单位。
    3. sao Thất (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
    Từ ghép:
    室内乐 ; 室女

    Chữ gần giống với 室:

    , , , , , , , , , , , 𡧲,

    Chữ gần giống 室

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 室 Tự hình chữ 室 Tự hình chữ 室 Tự hình chữ 室

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 室

    thất:ngục thất; gia thất

    Gới ý 17 câu đối có chữ 室:

    Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

    Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

    Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

    Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

    Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

    Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

    室 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 室 Tìm thêm nội dung cho: 室