Chữ 室 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 室, chiết tự chữ THẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 室:
Pinyin: shi4;
Việt bính: sat1
1. [暗室] ám thất 2. [陰室] âm thất 3. [同室] đồng thất 4. [巨室] cự thất 5. [居室] cư thất 6. [正室] chánh thất 7. [芝室] chi thất 8. [宮室] cung thất 9. [家室] gia thất 10. [入室] nhập thất 11. [在室] tại thất 12. [側室] trắc thất;
室 thất
Nghĩa Trung Việt của từ 室
(Danh) Gian phòng chính (chánh thất 正室) ở sau đường 堂.§ Ngày xưa phòng ốc trong nhà, phía trước gọi là đường 堂, sau đường có tường ngăn cách, ở chính giữa phần sau gọi là thất 室, hai bên thất phía đông và tây gọi là phòng 房.
◇Luận Ngữ 論語: Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã 由也升堂矣, 未入於室也 (Tiên tiến 先進) (Học vấn) của anh Do vào hạng lên đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
(Danh) Phòng.
◎Như: ngọa thất 臥室 phòng ngủ.
(Danh) Nhà, gia.
◎Như: cự thất 巨室 nhà lớn, chỉ gia đình quyền thế.
(Danh) Triều đình, triều đại, vương triều.
◎Như: vương thất 王室 triều đình.
(Danh) Chồng.
◇Tiêu Cám 焦贛: Đồng nữ vô thất, vị hữu phối hợp, không tọa độc túc 童女無室, 未有配合, 空坐獨宿 (Dịch lâm 易林, Minh di chi nhu 明夷之需).
(Danh) Vợ.
◎Như: thụ thất 受室 lấy vợ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nương tử vi thùy? Đáp ngôn: Nam thôn Trịnh công tử kế thất 娘子為誰? 答言: 南村鄭公子繼室 (A Hà 阿霞) Nương tử là ai? Trả lời: Chính là vợ kế của Trịnh công tử, ở Nam thôn.
(Danh) Gia tư, gia sản.
(Danh) Sao Thất, một ngôi sao trong thập nhị bát tú.
(Danh) Huyệt chôn, phần mộ.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thị duy Tử Hậu chi thất, kí cố kí an, dĩ lợi kì tự nhân 是惟子厚之室, 既固既安, 以利其嗣人 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Đây là mộ của Tử Hậu, đã vững lại an, lợi cho con cháu.
(Danh) Túi dao.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Bạt kiếm, kiếm trường, sảm kì thất 拔劍, 劍長, 摻其室 (Yên sách tam 燕策三) (Vua Tần) tuốt kiếm ra, cây kiếm quá dài, (chỉ) nắm được cái vỏ.
(Danh) Đơn vị làm việc trong một tổ chức, cơ quan.
◎Như: nhân sự thất 人事室 ban nhân viên.
(Danh) Tổ chim.
◇Thi Kinh 詩經: Si hào si hào, Kí thủ ngã tử, Vô hủy ngã thất 鴟鴞鴟鴞, 既取我子, 無毀我室 (Bân phong 豳風, Si hào 鴟鴞) Cú vọ, cú vọ, Mày đã bắt chim con của ta rồi, Thì chớ phá cái tổ của ta.
(Danh) Lỗ tra trên cán cái mâu.
(Danh) Họ Thất.
(Tính) (Con gái) chưa lấy chồng.
◎Như: thất nữ 室女 con gái chưa xuất giá.
(Động) Lấy vợ, lập gia đình.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Trượng phu nhị thập nhi thất, phụ nữ thập ngũ nhi giá 丈夫二十而室, 婦女十五而嫁 (Ngoại trữ thuyết hữu hạ 外儲說右下).
(Động) Gả con gái.
(Động) Nam nữ ăn nằm với nhau, giao cấu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: (Vương Cửu Tư) vị nữ viết: Ngã bệnh thậm, khủng tương ủy câu hác, hoặc khuyến vật thất dã. Nữ viết: Mệnh đương thọ, thất diệc sanh; bất thọ, vật thất diệc tử dã (王九思)謂女曰: 我病甚, 恐將委溝壑, 或勸勿室也. 女曰: 命當壽, 室亦生; 不壽, 勿室亦死也 (Đổng Sinh 董生) (Vương Cửu Tư) nói với cô gái: "Ta bệnh nặng quá, sợ sắp bỏ mạng rồi, có người khuyên nên kiêng giao hợp.” Cô gái nói: “Số được thọ thì ăn nằm với đàn bà cũng sống, số không thọ thì không gần đàn bà cũng chết."
(Động) Làm tổ.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Tả hữu lão mộc, toàn thực sâm củng, la điểu ế vu thượng, kiêu hào thất kì gian 左右老木, 攢植森拱, 蘿蔦翳于上, 梟鴞室其間 (Dã miếu bi 野廟碑).
thất, như "ngục thất; gia thất" (vhn)
Nghĩa của 室 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THẤT
1. buồng; phòng。屋子。
教室。
phòng học.
卧室。
phòng ngủ.
休息室。
phòng nghỉ.
会客室。
phòng khách.
室内。
buồng trong.
室外。
buồng ngoài.
2. phòng (cơ quan, mhà máy, trường học...)。机关、公社、工厂、学校等内部的工作单位。
3. sao Thất (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
室内乐 ; 室女
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |
Gới ý 17 câu đối có chữ 室:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

Tìm hình ảnh cho: 室 Tìm thêm nội dung cho: 室
