Từ: 任務 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任務:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhậm vụ, nhiệm vụ
Công việc của mình gánh vác.

Nghĩa của 任务 trong tiếng Trung hiện đại:

[rén·wu] nhiệm vụ。指定担任的工作;指定担负的责任。
政治任务。
nhiệm vụ chính trị.
生产任务。
nhiệm vụ sản xuất.
超额完成任务。
hoàn thành nhiệm vụ vượt mức.
本校今年的招生任务是五百名。
nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 務

mùa:mùa vụ, mùa màng
múa:múa may
vụ:vụ kiện; vụ lợi
任務 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任務 Tìm thêm nội dung cho: 任務