Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhậm vụ, nhiệm vụ
Công việc của mình gánh vác.
Nghĩa của 任务 trong tiếng Trung hiện đại:
[rén·wu] nhiệm vụ。指定担任的工作;指定担负的责任。
政治任务。
nhiệm vụ chính trị.
生产任务。
nhiệm vụ sản xuất.
超额完成任务。
hoàn thành nhiệm vụ vượt mức.
本校今年的招生任务是五百名。
nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người.
政治任务。
nhiệm vụ chính trị.
生产任务。
nhiệm vụ sản xuất.
超额完成任务。
hoàn thành nhiệm vụ vượt mức.
本校今年的招生任务是五百名。
nhiệm vụ chiêu sinh năm nay của trường là năm trăm người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 務
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| múa | 務: | múa may |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |

Tìm hình ảnh cho: 任務 Tìm thêm nội dung cho: 任務
