Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 楔子 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiē·zi] 1. cái chêm; vật chêm。插在木器的榫子缝里的木片,可以使接榫的地方不活动。
2. đinh gỗ hoặc đinh tre (đóng trên tường để treo đồ đạc)。钉在墙上挂东西用的木钉或竹钉。
3. đoạn đệm; phần đệm。杂剧里加在第一折前头或插在两折之间的片段;近代小说加在正文前面的片段。
2. đinh gỗ hoặc đinh tre (đóng trên tường để treo đồ đạc)。钉在墙上挂东西用的木钉或竹钉。
3. đoạn đệm; phần đệm。杂剧里加在第一折前头或插在两折之间的片段;近代小说加在正文前面的片段。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楔
| khế | 楔: | cây khế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 楔子 Tìm thêm nội dung cho: 楔子
