Từ: 企慕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企慕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 企 • 慕

Nghĩa của 企慕 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐmù] ngưỡng mộ。仰慕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

xí企:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慕

mồ慕:mồ côi
mộ慕:hâm mộ
企慕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企慕 Tìm thêm nội dung cho: 企慕