Từ: 沧桑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沧桑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沧 • 桑

Nghĩa của 沧桑 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngsāng] bể dâu (từ tắt của沧海桑田)。"沧海桑田"的略语。
饱经沧桑(比喻经历了许多世事变化)
trải qua nhiều cuộc bể dâu; cuộc đời ê chề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧

thương沧:tang thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu桑:cây dâu; cuộc bể dâu
tang桑:tang thương
tảng桑: 
沧桑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沧桑 Tìm thêm nội dung cho: 沧桑