Từ: 僵化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僵化 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānghuà] xơ cứng; không phát triển; cứng nhắc; ngừng phát triển。变僵硬;停止发展。
骄傲自满只能使思想僵化。
kiêu ngạo tự mãn chỉ làm cho tư tưởng không phát triển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
僵化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵化 Tìm thêm nội dung cho: 僵化