Từ: 支分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi phân
Chia cắt, chia ra.
◇Bạch Cư Dị 易:
Tứ thì luân chuyển xuân thường thiểu, Bách khắc chi phân dạ khổ trường
少, 長 (Hoa tiền cảm hoài 懷) Bốn mùa xoay chuyển xuân thường ít, (Một ngày) chia thành một trăm khắc, khổ đêm dài.Hình phạt xé xác thời xưa.Xếp đặt, an bài, ứng phó.
◇Bạch Cư Dị 易:
Chi phân nhàn sự liễu, Ba bối hướng dương miên
了, 眠 (Tự vịnh lão thân thị chư gia thuộc 屬) Xếp đặt mọi việc nhàn hạ xong rồi, Nằm xoay lưng hướng về mặt trời mà ngủ.Phân phái, sai khiến.Cho tiền, cấp cho tài vật.
◇Chu Mật 密:
Hựu hữu tiểu hoàn, bất hô tự chí, ca ngâm cường quát, dĩ cầu chi phân
鬟, 至, 聒, (Vũ lâm cựu sự , Tửu lâu 樓) Lại có đứa hầu nhỏ, không gọi mà tự đến, ca ngâm om sòm, để xin cho tiền.Phân biện.Ngành, nhánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
支分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支分 Tìm thêm nội dung cho: 支分