Từ: 失陷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失陷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失陷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīxiàn] bị chiếm đóng; thất thủ (lãnh thổ, thành thị)。(领土、城市)被敌人侵占。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm:sâu hoắm
hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm:hóm hỉnh
hẩm: 
hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)
失陷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失陷 Tìm thêm nội dung cho: 失陷