Từ: 伏侍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏侍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伏侍 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú·shi] hầu hạ; chăm sóc。同"服侍"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)
伏侍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伏侍 Tìm thêm nội dung cho: 伏侍