Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 伏特计 trong tiếng Trung hiện đại:
[fútèjì] vôn kế。测量电路中两点间电压的仪器。也叫电压表或电压计。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 伏特计 Tìm thêm nội dung cho: 伏特计
