Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 休会 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūhuì] tạm ngưng họp。会议在进行期间暂时停止开会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |

Tìm hình ảnh cho: 休会 Tìm thêm nội dung cho: 休会
