Từ: 扛大个儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扛大个儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扛大个儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kángdàgèr]
phu khuân vác; người bốc vác。指出在码头、车站上用体力搬运重东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扛

căng:căng dây; căng sữa
dàng:dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
dăng:dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng)
giang:giang tay; giang thương (vác súng)
giăng:giăng lưới
giương:giương cung; giương vây
giằng:giằng co; giằng xé
gồng:gồng gánh; gồng mình
khiêng:khiêng vác
ràng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
扛大个儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扛大个儿 Tìm thêm nội dung cho: 扛大个儿