Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 扛大个儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扛大个儿:
Nghĩa của 扛大个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kángdàgèr] 方
phu khuân vác; người bốc vác。指出在码头、车站上用体力搬运重东西。
phu khuân vác; người bốc vác。指出在码头、车站上用体力搬运重东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扛
| căng | 扛: | căng dây; căng sữa |
| dàng | 扛: | dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng |
| dăng | 扛: | dăng dây (giăng dây), dăng dăng (giăng giăng) |
| giang | 扛: | giang tay; giang thương (vác súng) |
| giăng | 扛: | giăng lưới |
| giương | 扛: | giương cung; giương vây |
| giằng | 扛: | giằng co; giằng xé |
| gồng | 扛: | gồng gánh; gồng mình |
| khiêng | 扛: | khiêng vác |
| ràng | 扛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 扛大个儿 Tìm thêm nội dung cho: 扛大个儿
