Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 黄纸板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄纸板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄纸板 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángzhǐbǎn] giấy vàng; giấy các-ton。用稻草、麦秸等制成的一种纸板,黄色,质地粗糙,多用来制纸盒。俗称马粪纸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
黄纸板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄纸板 Tìm thêm nội dung cho: 黄纸板