Từ: 梅花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅花:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梅 • 花

Nghĩa của 梅花 trong tiếng Trung hiện đại:

[méihuā] 1. hoa mai。梅树的花。
2. quả mơ。腊梅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai梅:cây mai
moi梅:moi ra; moi móc
mui梅:mui thuyền
mái梅:mái chèo
mây梅:roi mây; cỏ mây
mói梅:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi梅:ô môi
múi梅:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa花:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê花:bông huê, vườn huê (hoa)

Gới ý 15 câu đối có chữ 梅花:

嶺上梅花報喜信,庭前椿樹戶芳齡

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

梅花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梅花 Tìm thêm nội dung cho: 梅花