Từ: 休養 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休養:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưu dưỡng
Người bệnh nghỉ ngơi để điều dưỡng.

Nghĩa của 休养 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūyǎng]
1. nghỉ ngơi điều dưỡng。休息调养。
休养所。
viện điều dưỡng
他到北戴河休养去了。
anh ấy đi nghỉ ngơi điều dưỡng ở Bắc Đới Hà rồi.
2. khôi phục và phát triển; bồi dưỡng (khôi phục và phát triển lực lượng kinh tế của đất nước và nhân dân)。恢复并发展国家或人民的经济力量。
休养民力。
bồi dưỡng sức dân; khôi phục và phát triển sức dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 養

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
dẳng:dai dẳng
dẵng: 
休養 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休養 Tìm thêm nội dung cho: 休養