Từ: 优遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyù] ưu đãi; đãi ngộ。优待。
格外优遇
đặc biệt ưu đãi; rất là ưu đãi
以示优遇
tỏ ý ưu đãi; tỏ ý ưu ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
优遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优遇 Tìm thêm nội dung cho: 优遇