Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会合 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìhé] hội họp; hợp nhất; hợp lại; hợp dòng; tụ họp lại。聚集到一起。
两军会合后继续前进。
hai cánh quân sau khi hợp nhất, lại tiếp tục tiến công.
黄浦江在吴淞口与长江会合。
Sông Hoàng Phố hợp với Trường Giang tại Ngô Tùng Khẩu.
两军会合后继续前进。
hai cánh quân sau khi hợp nhất, lại tiếp tục tiến công.
黄浦江在吴淞口与长江会合。
Sông Hoàng Phố hợp với Trường Giang tại Ngô Tùng Khẩu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 会合 Tìm thêm nội dung cho: 会合
