Từ: 会合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会合:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 会 • 合

Nghĩa của 会合 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìhé] hội họp; hợp nhất; hợp lại; hợp dòng; tụ họp lại。聚集到一起。
两军会合后继续前进。
hai cánh quân sau khi hợp nhất, lại tiếp tục tiến công.
黄浦江在吴淞口与长江会合。
Sông Hoàng Phố hợp với Trường Giang tại Ngô Tùng Khẩu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp合:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp合:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp合: 
góp合:góp nhặt
gộp合:gộp lại
hiệp合: 
hạp合:hạp (âm khác của Hợp)
hập合: 
họp合:họp chợ; xum họp
hợp合:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
会合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会合 Tìm thêm nội dung cho: 会合