Cao su chống va đập cửa

Từ: vận động trường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vận động trường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vậnđộngtrường

vận động trường
Nơi tiến hành hoạt động thể dục thể thao. Cũng có thể dùng làm nơi tranh đua thể thao.

Dịch vận động trường sang tiếng Trung hiện đại:

运动场 《供体育锻炼和比赛的场地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vận

vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận:vận hành, vận động; vận dụng
vận󰘡:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)
vận:cầm vận (âm thanh đàn); vận luật (luật trong thơ); phong vận (tài lôi cuốn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trường

trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:cây trường trường
trường:trường (ruột)
trường:trường (ruột)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ

Gới ý 39 câu đối có chữ vận:

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Vận lưu tương vĩnh tam thiên hiệp,Mộng nhiễu vu sơn thập nhị phong

Ba ngàn khe dòng Tương luôn chảy,Mười hai ngọn vu sơn mộng quanh

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

vận động trường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vận động trường Tìm thêm nội dung cho: vận động trường