Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 田螺 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiánluoì] ốc đồng; ốc nhồi; ốc bươu; ốc bươu vàng。软体动物,壳圆锥形,苍黑色,触角长,胎生。生长在淡水中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 螺
| loa | 螺: | gọi loa, cái loa |
| loe | 螺: | loe ra |

Tìm hình ảnh cho: 田螺 Tìm thêm nội dung cho: 田螺
