Từ: 会钞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会钞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 会 • 钞

Nghĩa của 会钞 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìchāo] trả tiền。会账。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội会:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi会:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钞

sao钞:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
会钞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会钞 Tìm thêm nội dung cho: 会钞