Cao su chống va đập cửa
Từ: 欢蹦乱跳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢蹦乱跳:
Nghĩa của 欢蹦乱跳 trong tiếng Trung hiện đại:
[huānbèngluàntiào] đầy sinh lực; khoẻ mạnh hoạt bát; vui mừng nhảy nhót; nhảy nhót; nhảy cẫng。形容健康、活泼、生命力旺盛。
幼儿园里的孩子个个都是欢蹦乱跳的。
trẻ em trong nhà trẻ đứa nào cũng khoẻ mạnh hoạt bát.
孩子们欢蹦乱跳地过年。
trẻ em vui mừng đón tết đến.
幼儿园里的孩子个个都是欢蹦乱跳的。
trẻ em trong nhà trẻ đứa nào cũng khoẻ mạnh hoạt bát.
孩子们欢蹦乱跳地过年。
trẻ em vui mừng đón tết đến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦
| băng | 蹦: | băng ra xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱
| loàn | 乱: | lăng loàn |
| loạn | 乱: | nổi loạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 欢蹦乱跳 Tìm thêm nội dung cho: 欢蹦乱跳
