Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传动带 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuándòngdài] dây cua-roa; dây truyền lực。机器上传动的环形带,套在两个皮带轮上,多用牛皮或线芯橡胶制成。通称皮带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |

Tìm hình ảnh cho: 传动带 Tìm thêm nội dung cho: 传动带
