Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 传动比 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuándòngbǐ] tỉ suất truyền lực。机械的传动结构中,两个传动构件的转动速度之比。也叫转速比或速比。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 比
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tỉ | 比: | tỉ dụ |
| tị | 比: | suy tị |

Tìm hình ảnh cho: 传动比 Tìm thêm nội dung cho: 传动比
