Cao su chống va đập cửa

Từ: hy sinh tính mạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hy sinh tính mạng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hysinhtínhmạng

Dịch hy sinh tính mạng sang tiếng Trung hiện đại:

捐躯 《(为崇高的事业)牺牲生命。》授命 《献出生命。》
gặp nguy hiểm hy sinh tính mạng.
见危授命。
lúc lâm nguy hy sinh tính mạng.
临危授命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hy

hy:hy vọng
hy:hy (sáng sủa, quang minh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tính

tính:thôn tính
tính:tính danh
tính:tính toán
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạng

mạng𠇮:bản mạng, mạng người
mạng:mạng người
mạng𦀴:mạng nhện
mạng𦁸:thêu mạng, mạng quần áo
mạng𦛿:mạng sống

Gới ý 23 câu đối có chữ hy:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như

Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

hy sinh tính mạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hy sinh tính mạng Tìm thêm nội dung cho: hy sinh tính mạng